bơn bớt

bơn bớt

Gia đình đang khó khăn nên ăn tiêu cũng phải biết bơn bớt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giảm bớt một chút, cắt giảm một phần nhỏ: Hành động làm cho số lượng, mức độ hoặc cường độ của một cái đó ít đi một phần, thường một phần nhỏ hoặc từ từ. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh chi tiêu, tiêu thụ hoặc sử dụng các nguồn lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình đang khó khăn nên ăn tiêu cũng phải biết bơn bớt. (Gia đình đang khó khăn nên chi tiêu cũng phải biết giảm bớt một chút.)
    • ấy khuyên tôi nên bơn bớt việc mua sắm quần áo để tiết kiệm tiền. ( ấy khuyên tôi nên cắt giảm bớt một chút việc mua sắm quần áo để tiết kiệm tiền.)
    • Muốn giảm cân, anh ấy đã bơn bớt lượng tinh bột trong mỗi bữa ăn. (Muốn giảm cân, anh ấy đã giảm bớt một chút lượng tinh bột trong mỗi bữa ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bơn bớt dần": giảm bớt từ từ, từng chút một theo thời gian.
    • Không thể thay đổi ngay được, chúng ta phải bơn bớt dần những thói quen xấu. (Không thể thay đổi ngay được, chúng ta phải giảm bớt từ từ những thói quen xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bớt (động từ): giảm đi, làm cho ít hơn. "Bơn bớt" một biến thể nhấn mạnh việc giảm một cách nhẹ nhàng, từng chút.
    • Bớt nói to lên một chút. (Nói nhỏ đi một chút.)
Từ đồng nghĩa
  • Giảm bớt: làm cho ít đi.
  • Cắt giảm: giảm đi một phần (thường chủ ý, kế hoạch).
  • Hạn chế: đặt ra giới hạn, không để vượt quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Tăng thêm: làm cho nhiều hơn.
  • Phung phí: sử dụng hoang phí, không tiết kiệm.

Từ chứa "bơn bớt"